Trang chủChữ Hán N3 – N2鈍 鈍 Chữ Hán 鈍 ĐỘN Âm Onドン Âm Kunにぶ.い、にぶ.る、にぶ-、なま.る、なまく.ら Nghĩa (Anh)dull; slow; foolish; blunt Số nét12 JLPTN3 – N2 (cấp cũ 2) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 鈍 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 鈍 9 từ 鈍どんchậm chạp, đần độn 鈍いにぶいcùn 鈍感どんかんkém nhạy cảm, chậm hiểu 鈍間のろまkẻ đần, người chậm chạp 鈍化どんかsự chậm lại, cùn đi 鈍るにぶるcùn đi, trở nên cùn 鈍器どんきhung khí cùn 鈍行どんこうtàu chậm, tàu dừng mọi ga 鈍らすにぶらすlàm cùn, làm suy yếu ← 針 CHÂM 鉄 THIẾT →