Trang chủChữ Hán N1雄 雄 Chữ Hán 雄 HÙNG Âm Onユウ Âm Kunお-、おす、おん Nghĩa (Anh)masculine; male; hero; leader; superiority; excellence Số nét12 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 雄 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 雄 9 từ 雄おすcon đực, giống đực 英雄えいゆうanh hùng, người vĩ đại 雄大ゆうだいhùng vĩ, tráng lệ 雄弁ゆうべんtài hùng biện, lưu loát 両雄りょうゆうhai anh hùng, hai nhân vật lớn 雄姿ゆうしdáng vẻ oai hùng 雄花おばなhoa đực 雌雄しゆうcon đực và con cái 群雄割拠ぐんゆうかっきょquần hùng cát cứ, nhiều thế lực tranh hùng ← 隼 CHUẨN 雅 NHÃ →