静
Chữ Hán 静 TĨNH, TỊNH
- Âm On
- セイ、ジョウ
- Âm Kun
- しず-、しず.か、しず.まる、しず.める
- Nghĩa (Anh)
- quiet
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 静 25 từ
- 冷静れいせいbình tĩnh, điềm tĩnh
- 動静どうせいtình hình, động tĩnh, diễn biến
- 安静あんせいsự tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi yên tĩnh
- 静かしずかyên tĩnh, im lặng
- 静寂せいじゃくsự tĩnh lặng, yên tĩnh
- 静止せいしsự đứng yên, tĩnh
- 静粛せいしゅくim lặng, trật tự
- 静まるしずまるtrở nên yên tĩnh
- 静めるしずめるlàm yên lặng
- 平静へいせいsự yên bình, tĩnh lặng
- 静岡しずおかShizuoka
- 静脈じょうみゃくtĩnh mạch
- 静観せいかんsự theo dõi chờ đợi, quan sát thận trọng
- 静養せいようsự tĩnh dưỡng, nghỉ ngơi
- 静けさしずけさsự tĩnh lặng, yên tĩnh, thanh bình
- 沈静ちんせいsự lắng xuống, dịu đi
- 鎮静ちんせいsự lắng dịu, trấn tĩnh, bình ổn
- 閑静かんせいyên tĩnh, thanh bình
- 静物せいぶつvật tĩnh
- 静的せいてきtĩnh
- 静穏せいおんsự yên tĩnh, thanh bình
- 物静かものしずかyên tĩnh, trầm lặng, điềm tĩnh
- 静電気せいでんきtĩnh điện
- 寝静まるねしずまるngủ say, đã ngủ yên
- 静まり返るしずまりかえるim phăng phắc, lặng như tờ