類
Chữ Hán 類 LOẠI
- Âm On
- ルイ
- Âm Kun
- たぐ.い
- Nghĩa (Anh)
- sort; kind; variety; class; genus
- Số nét
- 18
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 類 35 từ
- 類るいloại, kiểu, hạng; chi, bộ, họ
- 人類じんるいloài người, nhân loại
- 分類ぶんるいsự phân loại, sắp xếp
- 同類どうるいcùng loại; đồng bọn, đồng loã
- 書類しょるいgiấy tờ, hồ sơ, tài liệu
- 種類しゅるいchủng loại, loại
- 衣類いるいquần áo
- 親類しんるいhọ hàng, người thân
- 類似るいじsự giống nhau, tương tự
- 類推るいすいsự loại suy
- 酒類しゅるいcác loại đồ uống có cồn, rượu
- 魚類ぎょるいloài cá, các loại cá
- 鳥類ちょうるいcác loài chim
- 人類学じんるいがくnhân loại học, nhân chủng học
- 爬虫類はちゅうるいloài bò sát
- 魚介類ぎょかいるいhải sản, cá và động vật có vỏ
- 種類豊富しゅるいほうふđa dạng chủng loại
- 比類ひるいsự sánh bằng, cái tương đương
- 無類むるいvô song, có một không hai
- 穀類こくるいngũ cốc
- 糖類とうるいcác loại đường, saccarit
- 肉類にくるいcác loại thịt
- 菌類きんるいnấm, loài nấm
- 藻類そうるいcác loài tảo, rong
- 豆類まめるいcác loại đậu
- 部類ぶるいloại, hạng mục
- 類例るいれいtrường hợp tương tự, ví dụ tương tự
- 類型るいけいloại hình, kiểu mẫu, thể loại
- 類書るいしょsách cùng loại
- 両生類りょうせいるいđộng vật lưỡng cư
- 哺乳類ほにゅうるいđộng vật có vú
- 柑橘類かんきつるいhọ cam quýt
- 類するるいするtương tự, giống
- 類人猿るいじんえんvượn người
- 書類送検しょるいそうけんchuyển hồ sơ sang viện kiểm sát, khởi tố