香
Chữ Hán 香 HƯƠNG
- Âm On
- コウ、キョウ
- Âm Kun
- か、かお.り、かお.る
- Nghĩa (Anh)
- incense; smell; perfume
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 香 16 từ
- 香りかおりmùi thơm, hương thơm
- 香るかおるtỏa hương, thơm
- 香水こうすいnước hoa
- 香ばしいこうばしいthơm phức, thơm mùi rang
- 香港ホンコンHồng Kông
- 晩香波バンクーバーVancouver
- 香辛料こうしんりょうgia vị
- 焼香しょうこうthắp hương, dâng hương
- 線香せんこうnén hương, nhang
- 芳香ほうこうhương thơm
- 香典こうでんtiền phúng viếng
- 香味こうみhương vị
- 香料こうりょうgia vị, hương liệu
- 香気こうきhương thơm
- 香炉こうろlư hương
- 香典返しこうでんがえしquà đáp lễ tiền phúng điếu