Nghĩa tiếng Việt
- Chữ cái a với dấu ngã ◌̃ (tilde), thay thế cho an hoặc am.chữ HánWiktionary
Ví dụ
-
commãd
ra lệnh
-
hãmer
cái búa
ã là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ cái a với dấu ngã ◌̃ (tilde), thay thế cho an hoặc am.
commãd
ra lệnh
hãmer
cái búa