Nghĩa tiếng Việt
- Giáp giới với, tiếp giáp với.động từEN-VI Dict
- Dựa vào, nối đầu vào nhau.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their yards abut along the back fence.
-
The two tables abut to make one long desk.
/əˈbʌt/
abut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáp giới với, tiếp giáp với; Dựa vào, nối đầu vào nhau.
Their yards abut along the back fence.
The two tables abut to make one long desk.