Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.danh từWiktionary
- Ngượng quá.tính từ いWiktionary
- Có cảm giác tê âm ỉ.tính từ いWiktionary
- Từ dùng để gọi một cách xách mé.thán từWiktionary
- Từ dùng để chế nhạo (thường nói với trẻ em).thán từWiktionary
Ví dụ
-
Ê ở sau e và trước i.
-
Một suýt nữa thì làm tôi ê cả mặt (Nguyễn Công Hoan)
-
Đau ê cả người.
-
Gánh ê cả vai.
-
Ê, đi đâu đấy?