TanroDictionary Sổ từ

ê

Việt
0

ê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ; Ngượng quá; Có cảm giác tê âm ỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.danh từWiktionary
  2. Ngượng quá.tính từ いWiktionary
  3. Có cảm giác tê âm ỉ.tính từ いWiktionary
  4. Từ dùng để gọi một cách xách mé.thán từWiktionary
  5. Từ dùng để chế nhạo (thường nói với trẻ em).thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Ê ở sau e và trước i.

  2. Một suýt nữa thì làm tôi ê cả mặt (Nguyễn Công Hoan)

  3. Đau ê cả người.

  4. Gánh ê cả vai.

  5. Ê, đi đâu đấy?