TanroDictionary Sổ từ

ô

Việt
0

ô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra; Khoảng có những hình vuông đều kề nhau; Khung (hình chữ nhật) để nhập ký tự trên giao diện máy tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra.danh từWiktionary
  2. Khoảng có những hình vuông đều kề nhau.danh từWiktionary
  3. Khung (hình chữ nhật) để nhập ký tự trên giao diện máy tính.danh từWiktionary
  4. Đồ dùng bằng đồng để đựng trầu cau.danh từWiktionary
  5. Từ dùng trong văn học cũ chỉ con quạ.danh từWiktionary
  6. Mặt trời, theo điển cũ.danh từWiktionary
  7. Cửa ô (nói tắt).danh từWiktionary
  8. Đơn vị đo diện tích cổ của Việt Nam, bằng 0,16 m².danh từWiktionary
  9. Dùng để tỏ sự ngạc nhiên.thán từWiktionary
  10. Có màu đen như màu lông quạ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ô tủ, ô kéo.

  2. Giấy kẻ ô.

  3. Ô tìm kiếm.

  4. Ô trầu.

  5. Bóng ô đã xế ngang đầu (Truyện Kiều)