Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra.danh từWiktionary
- Khoảng có những hình vuông đều kề nhau.danh từWiktionary
- Khung (hình chữ nhật) để nhập ký tự trên giao diện máy tính.danh từWiktionary
- Đồ dùng bằng đồng để đựng trầu cau.danh từWiktionary
- Từ dùng trong văn học cũ chỉ con quạ.danh từWiktionary
- Mặt trời, theo điển cũ.danh từWiktionary
- Cửa ô (nói tắt).danh từWiktionary
- Đơn vị đo diện tích cổ của Việt Nam, bằng 0,16 m².danh từWiktionary
- Dùng để tỏ sự ngạc nhiên.thán từWiktionary
- Có màu đen như màu lông quạ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ô tủ, ô kéo.
-
Giấy kẻ ô.
-
Ô tìm kiếm.
-
Ô trầu.
-
Bóng ô đã xế ngang đầu (Truyện Kiều)