Nghĩa tiếng Việt
- Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ôn bài.
-
Ôn chuyện cũ.
-
Văn ôn võ luyện.
ôn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua.
Ôn bài.
Ôn chuyện cũ.
Văn ôn võ luyện.