TanroDictionary Sổ từ

ôn

Việt
0

ôn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học lại, nhắc lại điều đã học hoặc đã trải qua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ôn bài.

  2. Ôn chuyện cũ.

  3. Văn ôn võ luyện.