Nghĩa tiếng Việt
- Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa, gọi là chữ "á"chữ HánWiktionary
Ví dụ
-
Ăn cháo đái bát
Ă là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa, gọi là chữ "á".
Ăn cháo đái bát