Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn gỗ tròn đặt dưới một vật nặng để chuyển vật ấy đi được dễ.danh từWiktionary
- Sức mạnh đầu tiên nhằm đẩy mạnh hoạt động.danh từWiktionary
- Sức tiến lên.danh từWiktionary
- Nơi đặt tàu thuỷ khi đang đóng hay đang sửa chữa.danh từWiktionary
- Từ địa phương chỉ màu nâu.tính từ いWiktionary
- Trgt. Biến âm của đã.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Phải đặt đà mới đưa bộ máy này đi được
-
Nền kinh tế xã hội đang trên đà phát triển (Trần Văn Giàu)
-
Mất đà, đâm loạng choạng (Tô Hoài)
-
Cho tàu thuỷ từ đà ra sông.
-
Sư bà mặc quần áo đà.