TanroDictionary Sổ từ

dàn

Việt
0

dàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ; Một nhóm nhạc cụ hay giọng hát được tập hợp theo cơ cấu và biên chế nhất định; Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.danh từWiktionary
  2. Một nhóm nhạc cụ hay giọng hát được tập hợp theo cơ cấu và biên chế nhất định.danh từWiktionary
  3. Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định.động từWiktionary
  4. Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dàn nhạc.

  2. Dàn hợp xướng.

  3. Dàn quân.

  4. Dàn hàng ngang.

  5. Dàn nợ.