TanroDictionary Sổ từ

dán

Việt
0

dán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn; Để sát vào; Chú ý cao độ vào một vật khác (thường là tiêu cực).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.động từWiktionary
  2. Để sát vào.động từWiktionary
  3. Chú ý cao độ vào một vật khác (thường là tiêu cực).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dán tem vào phong bì

  2. Dán mũi vào cửa kính.

  3. Dán mắt vào vô tuyến.