Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.động từWiktionary
- Để sát vào.động từWiktionary
- Chú ý cao độ vào một vật khác (thường là tiêu cực).động từWiktionary
Ví dụ
-
Dán tem vào phong bì
-
Dán mũi vào cửa kính.
-
Dán mắt vào vô tuyến.