Nghĩa tiếng Việt
- Miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được.động từWiktionary
- Bằng lòng làm điều biết là trái với tình cảm, đạo lí.động từWiktionary
Ví dụ
-
đuối lí nên đành im
-
từ chối không được, đành phải nhận
-
thấy tội nghiệp nên bỏ đi không đành
-
"Công anh tháng đợi năm chờ, Sao em dứt chỉ lìa tơ cho đành?" (Cdao)