TanroDictionary Sổ từ

đành

Việt
0

đành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được; Bằng lòng làm điều biết là trái với tình cảm, đạo lí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miễn cưỡng bằng lòng, chấp thuận vì thấy không thể khác được.động từWiktionary
  2. Bằng lòng làm điều biết là trái với tình cảm, đạo lí.động từWiktionary

Ví dụ

  1. đuối lí nên đành im

  2. từ chối không được, đành phải nhận

  3. thấy tội nghiệp nên bỏ đi không đành

  4. "Công anh tháng đợi năm chờ, Sao em dứt chỉ lìa tơ cho đành?" (Cdao)