TanroDictionary Sổ từ

đánh

Việt
0

đánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho đau để trừng phạt; Diệt kẻ địch; Làm tổn thương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho đau để trừng phạt.động từWiktionary
  2. Diệt kẻ địch.động từWiktionary
  3. Làm tổn thương.động từWiktionary
  4. Làm phát ra tiếng.động từWiktionary
  5. Khuấy mạnh.động từWiktionary
  6. Xoa hay xát nhiều lần.động từWiktionary
  7. Xát mạnh vào.động từWiktionary
  8. Đào lên.động từWiktionary
  9. Dự một trò chơi.động từWiktionary
  10. Dự một cuộc thử sức.động từWiktionary
  11. Dự một đám bạc.động từWiktionary
  12. Bắt một con vật.động từWiktionary
  13. Làm cho sạch.động từWiktionary
  14. Xếp gọn lại.động từWiktionary
  15. Cử động tay.động từWiktionary
  16. Làm cho thành vật có hình dạng.động từWiktionary
  17. Sửa, tỉa bớt đi.động từWiktionary
  18. Chuẩn bị đưa đi.động từWiktionary
  19. Truyền tin.động từWiktionary
  20. Làm cho hại.động từWiktionary
  21. Bắt phải nộp.động từWiktionary
  22. Gây một tác dụng.động từWiktionary
  23. Làm xảy ra, tạo ra.động từWiktionary
  24. Sinh hoạt (thtục).động từWiktionary
  25. Đánh máy nói tắt.động từWiktionary
  26. Cho là lẫn với.động từWiktionary
  27. Đột ngột.động từWiktionary
  28. Âm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh mấy roi

  2. Đánh giặc

  3. Đánh gãy cành cây

  4. Đánh trống

  5. Đánh trứng