TanroDictionary Sổ từ

đã

Việt
0

đã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khỏi hẳn bệnh; Hết cảm giác khó chịu, do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được thoả mãn đến mức đầy đủ; Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khỏi hẳn bệnh.tính từ いWiktionary
  2. Hết cảm giác khó chịu, do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được thoả mãn đến mức đầy đủ.tính từ いWiktionary
  3. Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai.advWiktionary
  4. Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác.advWiktionary
  5. Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định của một nhận xét.advWiktionary
  6. Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghi vấn.advWiktionary
  7. Đành Tổ hợp biểu thị một điều được coi là dĩ nhiên, nhằm bổ sung một.advWiktionary
  8. Từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn.trợ từWiktionary

Ví dụ

  1. Đau chóng đã chầy (tục ngữ).

  2. Thuốc đắng đã tật (tục ngữ).

  3. Gãi đã ngứa.

    Đã khát.

  4. Ăn chưa đã thèm.

  5. Ngủ thêm cho đã mắt.