Nghĩa tiếng Việt
- Khỏi hẳn bệnh.tính từ いWiktionary
- Hết cảm giác khó chịu, do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được thoả mãn đến mức đầy đủ.tính từ いWiktionary
- Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai.advWiktionary
- Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác.advWiktionary
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định của một nhận xét.advWiktionary
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghi vấn.advWiktionary
- Đành Tổ hợp biểu thị một điều được coi là dĩ nhiên, nhằm bổ sung một.advWiktionary
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn.trợ từWiktionary
Ví dụ
-
Đau chóng đã chầy (tục ngữ).
-
Thuốc đắng đã tật (tục ngữ).
-
Gãi đã ngứa.
Đã khát.
-
Ăn chưa đã thèm.
-
Ngủ thêm cho đã mắt.