Nghĩa tiếng Việt
- Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên.động từWiktionary
- Nhắm theo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngói đỏ lợp nghè, hòn trên đè hòn dưới, đá xanh xây cổng, hòn dưới nống hòn trên (Câu đối cổ)
-
Xăm xăm đè nẻo.