TanroDictionary Sổ từ

đè

Việt
0

đè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên; Nhắm theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nén mạnh xuống bằng một vật nặng đặt ở trên.động từWiktionary
  2. Nhắm theo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngói đỏ lợp nghè, hòn trên đè hòn dưới, đá xanh xây cổng, hòn dưới nống hòn trên (Câu đối cổ)

  2. Xăm xăm đè nẻo.