TanroDictionary Sổ từ

đĩ

Việt
0

đĩ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người hành nghề mại dâm; Đứa con gái bé (trong gia đình nông dân); Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hành nghề mại dâm.danh từWiktionary
  2. Đứa con gái bé (trong gia đình nông dân).danh từWiktionary
  3. Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn).danh từWiktionary
  4. Lẳng lơ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Làm đĩ.

  2. Đồ đĩ.

  3. Thằng cu, cái đĩ.

  4. Mẹ đĩ.

  5. Bác đĩ.