Nghĩa tiếng Việt
- Người hành nghề mại dâm.danh từWiktionary
- Đứa con gái bé (trong gia đình nông dân).danh từWiktionary
- Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn).danh từWiktionary
- Lẳng lơ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Làm đĩ.
-
Đồ đĩ.
-
Thằng cu, cái đĩ.
-
Mẹ đĩ.
-
Bác đĩ.