Nghĩa tiếng Việt
- Đánh.động từWiktionary
- Chỉ trích.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tất tả như bà đả ông. (tục ngữ)
-
Viết báo đả thói hư tật xấu.
đả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đánh; Chỉ trích.
Tất tả như bà đả ông. (tục ngữ)
Viết báo đả thói hư tật xấu.