TanroDictionary Sổ từ

đẻ

Việt
0

đẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài; Được sinh ra; Nảy sinh nhánh hoặc cây con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài.động từWiktionary
  2. Được sinh ra.động từWiktionary
  3. Nảy sinh nhánh hoặc cây con.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mẹ đẻ con ra, nuôi lớn lên.

  2. Gà đẻ trứng.

  3. Cháu nó đẻ ở quê.

  4. Ngày sinh tháng đẻ

  5. Lúa đẻ nhánh.