Nghĩa tiếng Việt
- Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài.động từWiktionary
- Được sinh ra.động từWiktionary
- Nảy sinh nhánh hoặc cây con.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mẹ đẻ con ra, nuôi lớn lên.
-
Gà đẻ trứng.
-
Cháu nó đẻ ở quê.
-
Ngày sinh tháng đẻ
-
Lúa đẻ nhánh.