Nghĩa tiếng Việt
- Nói xen vào lời diễn viên trên sân khấu chèo.động từWiktionary
- (thông tục) Nói chêm vào, xen vào để châm chọc hoặc để kích động.động từWiktionary
- Bộ phận gắn liền với phần dưới của một số vật, thường to hơn và có tác dụng giữ cho vật đứng vững.danh từWiktionary
Ví dụ
-
hát đế
-
đế thêm vào một câu
-
đế đèn
-
đế giày