TanroDictionary Sổ từ

đế

Việt
0

đế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói xen vào lời diễn viên trên sân khấu chèo; (thông tục) Nói chêm vào, xen vào để châm chọc hoặc để kích động; Bộ phận gắn liền với phần dưới của một số vật, thường to hơn và có tác dụng giữ cho vật đứng vững.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói xen vào lời diễn viên trên sân khấu chèo.động từWiktionary
  2. (thông tục) Nói chêm vào, xen vào để châm chọc hoặc để kích động.động từWiktionary
  3. Bộ phận gắn liền với phần dưới của một số vật, thường to hơn và có tác dụng giữ cho vật đứng vững.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. hát đế

  2. đế thêm vào một câu

  3. đế đèn

  4. đế giày