Nghĩa tiếng Việt
- Cây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa.danh từ
- Đề đốc (gọi tắt).danh từ
- Đề lại (gọi tắt).danh từ
- Lối chơi cờ bạc, ai đoán trúng cái sẽ xảy ra (thí dụ, đoán trúng hai con số cuối cùng của số độc đắc trong một cuộc xổ số) thì được.danh từ
- Đầu (nói tắt). Đề bài luận.danh từ
- Nội dung chính cần trình bày.danh từ
- Bộ phận dùng để khởi động động cơ của xe máy, xe ôtô.danh từ
- .Viết thêm vào để cung cấp một số điều cần biết về một văn bản.động từ
Ví dụ
-
Chơi đề.
-
Đánh đề.
-
Chủ đề.
-
Ra đề thi.
-
Nói xa đề.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép