TanroDictionary Sổ từ

để

Việt
0

để là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho ở vào một vị trí nào đó; Làm cho còn lại cái gì đó về sau; Không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho ở vào một vị trí nào đó.động từWiktionary
  2. Làm cho còn lại cái gì đó về sau.động từWiktionary
  3. Không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên.động từWiktionary
  4. Không có hành động nào trực tiếp tác động, ảnh hưởng gây ra sự cản trở một sự việc, một quá trình nào đó, làm cho sự việc, quá trình ấy cứ thế diễn ra.động từWiktionary
  5. Nhượng lại vật mình đã mua, với giá phải chăng.động từWiktionary
  6. Ly dị (nói về chồng đối với vợ)động từWiktionary
  7. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến.conjWiktionary
  8. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên và không hay của việc vừa nói đến.conjWiktionary

Ví dụ

  1. Để quyển sách lên bàn.

  2. Tiền để trong túi áo.

  3. Để ngoài tai những lời dị nghị.

  4. Vết thương để lại sẹo.

  5. Để quên