TanroDictionary Sổ từ

đốt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau.danh từ
  2. Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm và thường nói về trẻ đã chết).danh từ
  3. Dùng nọc độc tấn công vào da thịt, gây ngứa, đau.động từ
  4. Nói một cách cay độc.động từ
  5. Làm cho cháy.động từ
  6. Cứu (phương pháp chữa bệnh đông y).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đốt xương.

  2. Đốt mía.

  3. Tính đốt ngón tay.

  4. Sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.

  5. Ong đốt vào mặt sưng húp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép