Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn, khúc, thường ngắn và đều giống nhau.danh từ
- Từng đứa con trong gia đình (dùng để đếm và thường nói về trẻ đã chết).danh từ
- Dùng nọc độc tấn công vào da thịt, gây ngứa, đau.động từ
- Nói một cách cay độc.động từ
- Làm cho cháy.động từ
- Cứu (phương pháp chữa bệnh đông y).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đốt xương.
-
Đốt mía.
-
Tính đốt ngón tay.
-
Sinh được hai đốt nhưng đều mất cả.
-
Ong đốt vào mặt sưng húp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép