TanroDictionary Sổ từ

燃やす もやす

NHIÊN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đốtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. bừng bừng (cảm xúc), hăng háiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to burnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to burn with (emotion, feeling); to be fired upđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to burn (something)động từ

Cách dùng

"Đốt": 「ごみを燃やす」; bóng: 「情熱を燃やす」 — bừng cháy nhiệt huyết; 「闘志を燃やす」. Tự động từ: 「燃える」.

Ví dụ

  1. 落ち葉を燃やしてはいけない地域もある。

    Có những khu vực không được đốt lá rụng.

  2. 彼は研究に情熱を燃やしている。

    Anh ấy đang cháy hết mình với nghiên cứu.

  3. 彼は石炭を燃やしている

    He is burning coals

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép