Nghĩa tiếng Việt
- Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát.danh từWiktionary
- Tr. (ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cách thân mật.danh từWiktionary
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "nhiều, có nhiều".danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cây đa cây đề (ví người có trình độ thâm niên cao, có uy tín trong nghề).
-
Việc đó coi bộ khó dữ đa!
-
Đa diện.
-
Đa sầu.
-
Đa canh.