Nghĩa tiếng Việt
- Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa.danh từWiktionary
- Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đe thợ rèn.
-
Trên đe dưới búa.
-
Đe đánh.
-
Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tục ngữ).