TanroDictionary Sổ từ

đe

Việt
0

đe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa; Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ rèn cố định để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa.danh từWiktionary
  2. Cho biết trước sẽ làm điều không hay nếu dám trái ý, nhằm làm cho sợ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đe thợ rèn.

  2. Trên đe dưới búa.

  3. Đe đánh.

  4. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tục ngữ).