TanroDictionary Sổ từ

đi

Việt
0

đi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân; Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện; Di chuyển đến chỗ khác, không kể bằng cách gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân.động từWiktionary
  2. Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện.động từWiktionary
  3. Di chuyển đến chỗ khác, không kể bằng cách gì.động từWiktionary
  4. Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó.động từWiktionary
  5. Di chuyển trên bề mặt.động từWiktionary
  6. Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ.động từWiktionary
  7. Dùng biểu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm không còn nữa, không tồn tại nữa, xóa bỏ dấu vết.động từWiktionary
  8. Dùng biểu thị kết quả của một quá trình làm giảm trạng thái cũ.động từWiktionary
  9. Bay, phai, biến mất dần dần.động từWiktionary
  10. Hoạt động theo một hướng nào đó.động từWiktionary
  11. Tiến đến một kết quả nào đó (nói về quá trình suy nghĩ, xem xét hoặc hoạt động).động từWiktionary
  12. Chuyển giai đoạn, bước vào.động từWiktionary
  13. Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài).động từWiktionary
  14. Biểu diễn động tác võ thuật.động từWiktionary
  15. Đem đến tặng, biếu.động từWiktionary
  16. Mang vào chân hoặc tay để che giữ.động từWiktionary
  17. Phù hợp với nhau.động từWiktionary
  18. Ỉa (lối nói kiêng tránh); đi ngoài (nói tắt).động từWiktionary
  19. Chết, biểu thị thái độ kính trọng.động từWiktionary
  20. Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn.trợ từWiktionary
  21. Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra.advWiktionary

Ví dụ

  1. Trẻ tập đi.

  2. Đi từng bước một.

  3. Đi bách bộ.

  4. Đi tàu hỏa.

  5. Đi máy bay.