Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân.động từWiktionary
- Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện.động từWiktionary
- Di chuyển đến chỗ khác, không kể bằng cách gì.động từWiktionary
- Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó.động từWiktionary
- Di chuyển trên bề mặt.động từWiktionary
- Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ.động từWiktionary
- Dùng biểu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm không còn nữa, không tồn tại nữa, xóa bỏ dấu vết.động từWiktionary
- Dùng biểu thị kết quả của một quá trình làm giảm trạng thái cũ.động từWiktionary
- Bay, phai, biến mất dần dần.động từWiktionary
- Hoạt động theo một hướng nào đó.động từWiktionary
- Tiến đến một kết quả nào đó (nói về quá trình suy nghĩ, xem xét hoặc hoạt động).động từWiktionary
- Chuyển giai đoạn, bước vào.động từWiktionary
- Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài).động từWiktionary
- Biểu diễn động tác võ thuật.động từWiktionary
- Đem đến tặng, biếu.động từWiktionary
- Mang vào chân hoặc tay để che giữ.động từWiktionary
- Phù hợp với nhau.động từWiktionary
- Ỉa (lối nói kiêng tránh); đi ngoài (nói tắt).động từWiktionary
- Chết, biểu thị thái độ kính trọng.động từWiktionary
- Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn.trợ từWiktionary
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra.advWiktionary
Ví dụ
-
Trẻ tập đi.
-
Đi từng bước một.
-
Đi bách bộ.
-
Đi tàu hỏa.
-
Đi máy bay.