TanroDictionary Sổ từ

Ơ

Việt
0

Ơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa; Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn; Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoachữ HánWiktionary
  2. Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.danh từWiktionary
  3. Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Ơ cá.

  2. Ơ! Anh cũng ở đây à?

  3. Ơ lên một tiếng.