Nghĩa tiếng Việt
- Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoachữ HánWiktionary
- Nồi đất nhỏ dùng để kho nấu thức ăn.danh từWiktionary
- Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Ơ cá.
-
Ơ! Anh cũng ở đây à?
-
Ơ lên một tiếng.