TanroDictionary Sổ từ

ơn

Việt
0

ơn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều làm cho người nào đó, mang lại lợi ích, sự tốt đẹp, được bản thân người ấy nhận thức như là cần phải đền đáp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. nhớ ơn

  2. ghi ơn

  3. "Làm ơn ắt hẳn nên ơn, Trời nào phụ kẻ có nhơn bao giờ." (Cdao)