Nghĩa tiếng Việt
- Từ đệm tỏ ý kính trọng hoặc thân mật khi xưng hô trò chuyện (thường dùng ở cuối câu hoặc sau từ chỉ người nói chuyện với mình).trợ từWiktionary
- chào (theo cách nói của trẻ con)động từWiktionary
Ví dụ
-
Vâng ạ.
-
Em chào thầy ạ.
-
Chị ạ, mai em bận mất rồi.
-
Ạ bác đi con.
-
Ạ mẹ đi nào!