Nghĩa tiếng Việt
- Người con gái.danh từWiktionary
- Người phụ nữ đáng khinh.danh từWiktionary
- Chị.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều)
-
Ả Chức chàng Ngưu. Nàng Ban ả Tạ.
-
Ả đã lừa đảo nhiều vụ.
-
Ả giang hồ.
-
Tại anh tại ả, tại cả đôi bên
(tục ngữ).