TanroDictionary Sổ từ

ả

Việt
0

ả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người con gái; Người phụ nữ đáng khinh; Chị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người con gái.danh từWiktionary
  2. Người phụ nữ đáng khinh.danh từWiktionary
  3. Chị.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đầu lòng hai ả tố nga (Truyện Kiều)

  2. Ả Chức chàng Ngưu. Nàng Ban ả Tạ.

  3. Ả đã lừa đảo nhiều vụ.

  4. Ả giang hồ.

  5. Tại anh tại ả, tại cả đôi bên

    (tục ngữ).