TanroDictionary Sổ từ

ế

Việt
0

ế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói hàng hóa không chạy, ít người mua; Không ai chuộng đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói hàng hóa không chạy, ít người mua.tính từ いWiktionary
  2. Không ai chuộng đến.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bán ế hàng.

  2. Ế vợ, ế chồng.