Nghĩa tiếng Việt
- Nói hàng hóa không chạy, ít người mua.tính từ いWiktionary
- Không ai chuộng đến.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bán ế hàng.
-
Ế vợ, ế chồng.
ế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói hàng hóa không chạy, ít người mua; Không ai chuộng đến.
Bán ế hàng.
Ế vợ, ế chồng.