Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều âm thanh, tiếng động làm cho khó chịu.advWiktionary
Ví dụ
-
Gian nhà chật hẹp ồn lên (Nguyễn Đình Thi)
ồn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có nhiều âm thanh, tiếng động làm cho khó chịu.
Gian nhà chật hẹp ồn lên (Nguyễn Đình Thi)