Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ.danh từWiktionary
- Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ.danh từWiktionary
- Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người.danh từWiktionary
- Tổ.danh từWiktionary
- Nơi bố trí lực lượng chiến đấu.danh từWiktionary
- Chiếc.danh từWiktionary
- Giấu tiền ở trong lòng bàn tay để ăn gian (khi đánh me, đánh lú).động từWiktionary
Ví dụ
-
Nằm ổ rơm.
-
Lót ổ .
-
Gà đang ấp trong ổ.
-
Cá ổ.
-
Ổ chó mới mở mắt.