TanroDictionary Sổ từ

ổ

Việt
0

ổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ; Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ; Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ.danh từWiktionary
  2. Đàn con vật mới sinh, nở trong cùng một ổ.danh từWiktionary
  3. Nơi tập trung những hạng người hay loài vật nguy hại, làm ảnh hưởng xấu tới cuộc sống con người.danh từWiktionary
  4. Tổ.danh từWiktionary
  5. Nơi bố trí lực lượng chiến đấu.danh từWiktionary
  6. Chiếc.danh từWiktionary
  7. Giấu tiền ở trong lòng bàn tay để ăn gian (khi đánh me, đánh lú).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nằm ổ rơm.

  2. Lót ổ .

  3. Gà đang ấp trong ổ.

  4. Cá ổ.

  5. Ổ chó mới mở mắt.