Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi.thán từ
- Tiếng kêu mà người nữ phát ra khi quan hệ tình dục.thán từ
- Tên gọi của tự mẫu Â/â.danh từ
Ví dụ
-
Ớ anh đi đường cái quan. (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép