TanroDictionary Sổ từ

ớ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi.thán từ
  2. Tiếng kêu mà người nữ phát ra khi quan hệ tình dục.thán từ
  3. Tên gọi của tự mẫu Â/â.danh từ

Ví dụ

  1. Ớ anh đi đường cái quan. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép