TanroDictionary Sổ từ

ớn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghê người.động từ
  2. Chán đến phát ngấy.động từ
  3. . Sợ.động từ
  4. Láy. Ơn ớn. (ng. 1 Ý mức độ ít)động từ

Ví dụ

  1. Bị ớn sốt.

  2. Sợ quá, ớn lạnh cả xương sống.

  3. Ăn mãi một thứ, ớn quá.

  4. Nói nhiều nghe phát ớn.

  5. Bị đòn một lần đã ớn rồi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép