Nghĩa tiếng Việt
- Có cảm giác lạnh từ trong người lạnh ra và ghê ghê người.động từ
- Chán đến phát ngấy.động từ
- . Sợ.động từ
- Láy. Ơn ớn. (ng. 1 Ý mức độ ít)động từ
Ví dụ
-
Bị ớn sốt.
-
Sợ quá, ớn lạnh cả xương sống.
-
Ăn mãi một thứ, ớn quá.
-
Nói nhiều nghe phát ớn.
-
Bị đòn một lần đã ớn rồi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép