TanroDictionary Sổ từ

一端 いったん

NHẤT ĐOAN

Nhật Thông dụng
0

一端 (いったん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: một đầu, một phía; một phần, phần nào (vd: thấy được phần nào).

Nghĩa tiếng Việt

  1. một đầu, một phíadanh từ
  2. một phần, phần nào (vd: thấy được phần nào)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one end; an enddanh từJMdict
  2. part; fragmentdanh từJMdict
  3. one part, a part ofdanh từWiktionary
  4. one enddanh từWiktionary

Cách dùng

"Một đầu; một phần": 「責任の一端を担う」 — gánh một phần trách nhiệm; 「その一端を知る」 — biết được phần nào. Đừng nhầm với 一旦.

Ví dụ

  1. 私にも責任の一端がある。

    Tôi cũng có một phần trách nhiệm.

  2. ロープの一端を柱に結んだ。

    Tôi buộc một đầu dây thừng vào cột.

Cách đọc khác của 「一端」

一端

いっぱし

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ từ · trạng từ fully fledged; full-fledged; proper; competent; qualified; full-grown JMdict
  2. adv fairly competently Wiktionary
  3. danh từ a fairly competent person Wiktionary

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
端
ĐOAN On: タン Kun: はし、は、はた、-ばた、はな edge; origin; end; point; border; verge; cape 14 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗