TanroDictionary Sổ từ

上 じょう

THƯỢNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. xét về mặt, trên phương diệnhậu tố
  2. trên, ở trên; trên (tàu, xe)hậu tố
  3. hạng nhất, thượng hạngdanh từ · trợ từ
  4. tập một (bộ sách hai, ba tập)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. from the standpoint of; from the viewpoint of; with respect to; in terms of; as a matter of; in view of; so far as ... is concernedhậu tố
  2. on; above; on top of; aboard (a ship or vehicle)hậu tố
  3. the best; top; first class; first gradedanh từ · trợ từ
  4. first volume (of a two or three-volume set); first bookdanh từ
  5. with my complimentscụm từ
  6. the first volume in a two- or three-volume setdanh từ
  7. aboard (a plane, ship, etc.)hậu tố
  8. above, in, onhậu tố

Cách dùng

"Trên; về mặt" (うえ/じょう): 「机の上」 — trên bàn; 「年上」 — lớn tuổi hơn. Hậu tố じょう: 「法律上」 — về mặt pháp luật; 「教育上」 — xét về giáo dục. 「上・下」 — tập thượng, tập hạ. 「上の上」 — hạng nhất.

Ví dụ

  1. 健康上の理由で会社を辞めた。

    Tôi nghỉ việc vì lý do sức khỏe.

  2. 鍵は机の上にあります。

    Chìa khóa ở trên bàn.

  3. 理論上はありえないこと

    something that is impossible according to theory

  4. 法律上の争訟

    legal dispute

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「上」

上

かみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ thượng nguồn (sông)
  2. danh từ phía trên, phần trên; nửa thân trên
  3. danh từ ngày xưa
  4. danh từ phần đầu, khởi đầu

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ upper reaches (of a river); upper stream
  2. danh từ top; upper part; upper half (of the body)
  3. danh từ long ago
  4. danh từ beginning; first
  5. danh từ person of high rank (e.g. the emperor)
  6. danh từ government; imperial court
  7. danh từ imperial capital (i.e. Kyoto); capital region (i.e. Kansai); region (or direction of) the imperial palace
  8. danh từ head (of a table)

Cách dùng

"Phía trên, phần đầu" (かみ): 「川上」 — thượng nguồn; 「上座」 — ghế trên; đối lập với 下(しも). Thường gặp trong từ ghép và văn cổ: 「上半期」 — nửa đầu năm. Phân biệt với うえ (trên, nghĩa thông thường).

Từ gần nghĩa: 上流上部

Từ trái nghĩa: 下

Ví dụ

  • 川の上の方に小さな村がある。Phía thượng nguồn sông có một ngôi làng nhỏ.
  • お客様を上座にご案内した。Tôi mời khách ngồi ghế trên.

Chữ Hán trong từ

上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

上

うえ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · trợ từ trên, phía trên
  2. danh từ đỉnh, phần trên, đầu (cầu thang)
  3. danh từ bề mặt, trên mặt
  4. danh từ · trợ từ phần trên (trong văn bản), phần trước
  5. trợ từ · danh từ trên, cao hơn, giỏi hơn (vị trí, cấp bậc), thượng lưu
  6. trợ từ · danh từ lớn tuổi hơn, bề trên

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · trợ từ above; over; up
  2. danh từ top; summit; upper part; head (e.g. of a staircase)
  3. danh từ surface; on (top of)
  4. danh từ · trợ từ the above (in a piece of writing); earlier part
  5. trợ từ · danh từ superior; better; higher (position, rank, etc.); upper (class)
  6. trợ từ · danh từ elder; older; senior
  7. danh từ with respect to ...; in terms of; as far as ... is concerned; when (e.g. drunk)
  8. danh từ besides ...; in addition to ...; on top of ...; as well as ...

Ví dụ

  • 『上を向いて歩こう』Walk Looking Up
  • 箱の上top of the box
  • 水の上に浮かぶto float upon the water
  • 一つ上の先輩senior who is one year older
  • 二回り上の上司boss who is twenty-four years older (than someone else)

Chữ Hán trong từ

上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

上

うわ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · tiền tố trên, bên ngoài, bề mặt

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · tiền tố upper; upward; outer; surface; top
  2. danh từ upper, over
  3. tên riêng a place name

Cách dùng

(うわ) Tiền tố "trên, bên ngoài, bề mặt": 「上着」 — áo khoác, 「上履き」 — giày đi trong nhà, 「上回る」 — vượt quá, 「上の空」 — lơ đãng, 「上目遣い」.

Từ gần nghĩa: 表

Từ trái nghĩa: 下

Ví dụ

  • 寒いから上着を持っていきなさい。Trời lạnh nên mang áo khoác theo đi.
  • 彼は話を上の空で聞いていた。Anh ấy nghe chuyện một cách lơ đãng.

Chữ Hán trong từ

上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

上

へ

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix all senses same as 上(うえ) (ue) above

Chữ Hán trong từ

上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

上

かん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Same as かみ (kami) above
  2. tên riêng a place name

Chữ Hán trong từ

上
THƯỢNG, THƯỚNG On: ジョウ、ショウ、シャン Kun: うえ、-うえ、うわ-、かみ、あ.げる、-あ.げる、あ.がる、-あ.がる、あ.がり、-あ.がり、のぼ.る、のぼ.り、のぼ.せる、のぼ.す、たてまつ.る above; up 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗