TanroDictionary Sổ từ

丹精 たんせい

ĐAN TINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tận tâm, cần mẫn, công sứcdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. working earnestly; sincerity; diligence; effort; painsdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. great caredanh từ
  3. efforts, pains, labordanh từ

Cách dùng

"Tận tâm chăm chút": 「丹精込めて育てる」 — chăm bẵm hết lòng; 「丹精込めた料理」 — món ăn làm bằng cả tấm lòng.

Ví dụ

  1. 祖父が丹精込めて育てた野菜だ。

    Đây là rau ông tôi chăm bẵm hết lòng.

  2. 丹精込めて作った料理を出した。

    Tôi dọn món ăn làm bằng cả tấm lòng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「丹精」

丹精

たんせいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ exert oneself

Chữ Hán trong từ

丹
ĐAN On: タン Kun: に rust-colored; red; red lead; pills; sincerity 4 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
精
TINH On: セイ、ショウ Kun: しら.げる、くわ.しい refined; ghost; fairy; energy; vitality; semen; excellence; purity; skill 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗