精
Chữ Hán 精 TINH
- Âm On
- セイ、ショウ
- Âm Kun
- しら.げる、くわ.しい
- Nghĩa (Anh)
- refined; ghost; fairy; energy; vitality; semen; excellence; purity; skill
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 精 40 từ
- 精せいtinh linh, yêu tinh, tiên
- 丹精たんせいsự tận tâm, cần mẫn, công sức
- 無精ぶしょうsự lười biếng
- 精々せいぜいnhiều nhất, cùng lắm
- 精密せいみつchính xác, tinh vi, tỉ mỉ
- 精神せいしんtinh thần, tâm hồn
- 精算せいさんsự thanh toán chính xác, quyết toán, điều chỉnh
- 精通せいつうtinh thông, am hiểu tường tận
- 精一杯せいいっぱいhết khả năng, nỗ lực tối đa
- 受精じゅせいsự thụ tinh, thụ phấn
- 妖精ようせいtiên, yêu tinh
- 射精しゃせいsự xuất tinh
- 精力せいりょくsinh lực, năng lượng, sức sống
- 精子せいしtinh trùng
- 精巧せいこうtinh xảo, tỉ mỉ
- 精度せいどđộ chính xác
- 精彩せいさいsự rực rỡ, sáng chói
- 精米せいまいsự xát gạo, gạo đã xát
- 精製せいせいsự tinh chế, lọc
- 精鋭せいえいtinh nhuệ, tinh hoa
- 受精卵じゅせいらんtrứng đã thụ tinh
- 精神的せいしんてきvề tinh thần, tâm lý
- 精神科せいしんかkhoa tâm thần
- 体外受精たいがいじゅせいthụ tinh trong ống nghiệm
- 精神薄弱せいしんはくじゃくthiểu năng trí tuệ
- 精神障害せいしんしょうがいrối loạn tâm thần, khuyết tật tâm thần
- 精妙せいみょうtinh xảo, tuyệt diệu
- 精査せいさsự điều tra kỹ, xem xét tỉ mỉ
- 精液せいえきtinh dịch
- 精細せいさいtỉ mỉ, chi tiết, chính xác
- 精緻せいちtinh xảo, tỉ mỉ, tinh tế
- 精肉せいにくthịt, thịt đã sơ chế
- 精華せいかtinh hoa, tinh túy
- 精進しょうじんsự chuyên tâm, cần mẫn
- 精選せいせんsự tuyển chọn kĩ lưỡng
- 精錬せいれんsự tinh luyện, luyện kim
- 精霊しょうりょうvong linh người đã khuất
- 精魂せいこんtâm hồn, tinh thần, tâm huyết
- 精神病せいしんびょうbệnh tâm thần, loạn thần
- 高精度こうせいどđộ chính xác cao