TanroDictionary Sổ từ

予想 よそう

DỰ TƯỞNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự dự đoán, dự báodanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. expectation; anticipation; prediction; forecast; conjecturedanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. a forecastdanh từ
  3. an estimatedanh từ
  4. conjecture, hypothesisdanh từ

Cách dùng

"Dự đoán": 「予想する」 — dự đoán; 「予想通り」 — đúng như dự đoán; 「予想外」 — ngoài dự đoán; 「予想以上に」 — hơn dự đoán. Khác 予測 (dự báo dựa trên số liệu), 予報 (dự báo thời tiết).

Ví dụ

  1. 試験は予想以上に難しかった。

    Bài thi khó hơn dự đoán.

  2. 予想通り、彼が優勝した。

    Đúng như dự đoán, anh ấy vô địch.

  3. 予想以上に高い

    more expensive than one expected

  4. 彼は予想通りのことをいった。

    He said a thing that was expected.

  5. リーマン予想

    the Riemann hypothesis

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「予想」

予想

よそうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ expect; anticipate
  2. động từ estimate

Ví dụ

  • 明日は大雨が降ることが予想されている。Heavy rain is expected tomorrow.
  • ダムの建設には10億ドルかかると予想される。It is estimated that the cost of construction of the dam is up to 1 billion dollars.

Chữ Hán trong từ

予
DƯ, DỮ On: ヨ、シャ Kun: あらかじ.め beforehand; previous; myself; I 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
想
TƯỞNG On: ソウ、ソ Kun: おも.う idea; thought; conception; think 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗