TanroDictionary Sổ từ

亭 てい

ĐÌNH

Có 2 cách đọc: てい đình ちん arbor
Nhật
0

亭 (てい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đình, chòi, lều nghỉ; hậu tố bút danh (nhà văn, nghệ sĩ); hậu tố tên nhà hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đình, chòi, lều nghỉdanh từ
  2. hậu tố bút danh (nhà văn, nghệ sĩ)hậu tố
  3. hậu tố tên nhà hànghậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. arbor; arbour; bower; paviliondanh từJMdict
  2. suffix forming the final part of the pseudonyms of some writers and performershậu tốJMdict
  3. suffix forming the final part of the name of a restauranthậu tốJMdict
  4. arborchữ HánWiktionary
  5. pavilionchữ HánWiktionary
  6. alternative form of 亭 (chin)danh từWiktionary

Cách dùng

"Đình, chòi" (てい): thường là hậu tố tên nhà hàng truyền thống, bút danh nghệ sĩ rakugo: 「〜亭」. 「亭主」 — chủ nhà, chồng.

Ví dụ

  1. 老舗料亭で食事をした。

    Chúng tôi dùng bữa ở nhà hàng truyền thống lâu đời.

  2. 庭の亭で休んだ。

    Chúng tôi nghỉ trong đình ở vườn.

Cách đọc khác của 「亭」

亭

ちん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ arbor Wiktionary

Chữ Hán trong từ

亭
ĐÌNH On: テイ、チン Kun: – pavilion; restaurant; mansion; arbor; cottage; vaudeville; music hall; stage name 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗