TanroDictionary Sổ từ

人気 にんき

NHÂN KHÍ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự được yêu thích, nổi tiếngdanh từ · trợ từ
  2. không khí, tình hình (thị trường)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. popularity; public favordanh từ · trợ từ
  2. condition (e.g. market); tone; character; naturedanh từ

Cách dùng

"Sự được yêu thích, nổi tiếng" (đọc にんき): 「人気がある」 — được ưa chuộng. Lưu ý: đọc ひとけ thì lại là "hơi người, có người": 「人気のない道」 — con đường vắng.

Ví dụ

  1. この店は若者に人気があります。

    Quán này được giới trẻ ưa chuộng.

  2. 今一番人気の映画は何ですか。

    Bộ phim hot nhất bây giờ là gì?

  3. 人気が出る

    to become popular

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「人気」

人気

ひとけ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ dấu hiệu có người
  2. danh từ tính người

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sign of life; human presence
  2. danh từ humanity; humaneness
  3. danh từ presence of people

Cách dùng

(ひとけ) "Dấu hiệu có người": 「人気のない道」 — con đường vắng người. Chú ý: cùng chữ với にんき (được yêu thích) nhưng khác nghĩa; ひとけ hầu như đi với ない.

Từ gần nghĩa: 人影

Ví dụ

  • 夜は人気のない道を歩かないでください。Ban đêm đừng đi trên đường vắng người.
  • 公園には人気がなかった。Công viên không có bóng người.
  • 私が疲れて宅へ帰った時、彼の室は依然として人気のないように静かでした。When I returned home, tired, his room was still as quiet as if no one were inside.

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
気
KHÍ On: キ、ケ Kun: いき、き spirit; mind; air; atmosphere; mood 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

人気

じんき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ prevailing mood of a locality; emotional climate of a district

Chữ Hán trong từ

人
NHÂN On: ジン、ニン Kun: ひと、-り、-と person 2 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
気
KHÍ On: キ、ケ Kun: いき、き spirit; mind; air; atmosphere; mood 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗