TanroDictionary Sổ từ

仮設 かせつ

GIẢ THIẾT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự xây dựng tạm thờidanh từ · trợ từ · động từ する · ngoại động từ
  2. giả thiếtdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. temporary construction; temporary establishment; provisional constructiondanh từ · trợ từ · động từ する · ngoại động từ
  2. assumption; suppositiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. makeshift, provisional, temporarydanh từ

Cách dùng

"Lắp dựng tạm thời": 「仮設住宅」 — nhà ở tạm (sau thiên tai); 「仮設トイレ」 — nhà vệ sinh di động; 「仮設する」. Nghĩa "giả thiết" (toán) ít gặp, thường dùng 仮説.

Ví dụ

  1. 被災者は仮設住宅で暮らしている。

    Người dân vùng thiên tai đang sống trong nhà tạm.

  2. 会場に仮設トイレが設置された。

    Nhà vệ sinh di động được lắp ở hội trường.

  3. 仮設テント

    temporary tent

  4. 仮設住宅で暮らす被災者

    disaster victims living in temporary housing

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「仮設」

仮設

かせつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to construct provisionally
  2. động từ to assume; to presuppose; to hypothesize

Ví dụ

  • [...] 少なくもここにABという一つの「鎖の輪」が、従来よりはやや科学的な根拠の上に仮設される。… then at the very least, we can hypothesize that one "link in the chain" called AB is based on a slightly more scientific basis than before.

Chữ Hán trong từ

仮
PHẢN On: カ、ケ Kun: かり、かり- sham; temporary; interim; assumed (name); informal 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
設
THIẾT On: セツ Kun: もう.ける establishment; provision; prepare 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗