仮
Chữ Hán 仮 PHẢN
- Âm On
- カ、ケ
- Âm Kun
- かり、かり-
- Nghĩa (Anh)
- sham; temporary; interim; assumed (name); informal
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 仮 23 từ
- 仮かりtạm thời, lâm thời, tạm
- 仮にかりにgiả sử, giả như, cho dù
- 仮令たとえcho dù, dẫu
- 仮名かなchữ kana
- 仮定かていgiả định, giả thiết
- 仮説かせつgiả thuyết, giả định
- 仮面かめんmặt nạ
- 平仮名ひらがなchữ hiragana
- 片仮名カタカナchữ katakana
- 仮名遣いかなづかいchính tả kana
- 振り仮名ふりがなfurigana
- 送り仮名おくりがなokurigana
- 仮想かそうsự tưởng tượng, giả định; ảo; tiềm tàng
- 仮称かしょうtên tạm thời, tên gọi tạm
- 仮設かせつsự xây dựng tạm thời
- 仮題かだいtựa đề tạm thời
- 仮処分かりしょぶんbiện pháp tạm thời, lệnh cấm tạm thời
- 仮死かしtrạng thái chết lâm sàng, ngất lịm
- 仮眠かみんgiấc ngủ ngắn, chợp mắt
- 仮装かそうsự hóa trang, cải trang
- 仮住まいかりずまいchỗ ở tạm thời
- 仮差押えかりさしおさえsự tạm kê biên, phong tỏa tạm thời
- 仮想敵国かそうてきこくquốc gia địch giả định