仮
かり
GIẢ
仮 (かり) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tạm thời, lâm thời, tạm; giả, hư cấu; tên giả; giả định, giả thuyết.
Nghĩa tiếng Việt
- tạm thời, lâm thời, tạmtrợ từ · tiền tố
- giả, hư cấu; tên giảtrợ từ
- giả định, giả thuyếttrợ từ
Nghĩa tiếng Anh
- temporary; provisional; interim; tentativetrợ từ · tiền tốJMdict
- fictitious; assumed (name); aliastrợ từJMdict
- hypothetical; theoreticaltrợ từJMdict
- temporary; tentative; provisionaldanh từWiktionary
Cách dùng
"Tạm thời; giả định" (かり): 「仮の住まい」 — chỗ ở tạm; 「仮に〜としたら」 — giả sử ~; 「仮名」 — tên giả; 「仮免許」 — bằng lái tạm. Phân biệt 仮 (tạm, giả) với 偽 (giả mạo).
Ví dụ
-
工事中は仮の事務所で働いている。
Trong lúc thi công chúng tôi làm việc ở văn phòng tạm.
-
仮に雨が降ったら、試合は中止です。
Giả sử trời mưa thì trận đấu sẽ hoãn.
Cách đọc khác của 「仮」
仮
け
Nhật
Ít dùng Hán Việt: GIẢ
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ hư danh, không có thực chất
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ lacking substance and existing in name only; something without substance
JMdict
Cách dùng
"Tạm, giả" (かり): 「仮の姿」 — hình hài tạm; 「仮に」 — giả sử; 「仮免許」 — giấy phép tạm; 「仮の話」.
Từ gần nghĩa:
一時臨時
Từ trái nghĩa:
本真
Ví dụ
- 仮にあなたが社長だったらどうしますか。Giả sử bạn là giám đốc thì sẽ làm gì?
- これは仮の住まいです。Đây là chỗ ở tạm.
Chữ Hán trong từ
仮
PHẢN
On: カ、ケ
Kun: かり、かり-
sham; temporary; interim; assumed (name); informal
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
仮
か
Nhật
Ít dùng Hán Việt: PHẢN
Nghĩa tiếng Anh
-
tiền tố temporary
Wiktionary
-
tiền tố unreal, fake, imaginary
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
仮
PHẢN
On: カ、ケ
Kun: かり、かり-
sham; temporary; interim; assumed (name); informal
6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗