TanroDictionary Sổ từ

仮 かり

GIẢ

Nhật Thông dụng
0

仮 (かり) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: tạm thời, lâm thời, tạm; giả, hư cấu; tên giả; giả định, giả thuyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tạm thời, lâm thời, tạmtrợ từ · tiền tố
  2. giả, hư cấu; tên giảtrợ từ
  3. giả định, giả thuyếttrợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. temporary; provisional; interim; tentativetrợ từ · tiền tốJMdict
  2. fictitious; assumed (name); aliastrợ từJMdict
  3. hypothetical; theoreticaltrợ từJMdict
  4. temporary; tentative; provisionaldanh từWiktionary

Cách dùng

"Tạm thời; giả định" (かり): 「仮の住まい」 — chỗ ở tạm; 「仮に〜としたら」 — giả sử ~; 「仮名」 — tên giả; 「仮免許」 — bằng lái tạm. Phân biệt 仮 (tạm, giả) với 偽 (giả mạo).

Ví dụ

  1. 工事中は仮の事務所で働いている。

    Trong lúc thi công chúng tôi làm việc ở văn phòng tạm.

  2. 仮に雨が降ったら、試合は中止です。

    Giả sử trời mưa thì trận đấu sẽ hoãn.

Cách đọc khác của 「仮」

仮

け

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ hư danh, không có thực chất

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ lacking substance and existing in name only; something without substance JMdict

Cách dùng

"Tạm, giả" (かり): 「仮の姿」 — hình hài tạm; 「仮に」 — giả sử; 「仮免許」 — giấy phép tạm; 「仮の話」.

Từ gần nghĩa: 一時臨時

Từ trái nghĩa: 本真

Ví dụ

  • 仮にあなたが社長だったらどうしますか。Giả sử bạn là giám đốc thì sẽ làm gì?
  • これは仮の住まいです。Đây là chỗ ở tạm.

Chữ Hán trong từ

仮
PHẢN On: カ、ケ Kun: かり、かり- sham; temporary; interim; assumed (name); informal 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

仮

か

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố temporary Wiktionary
  2. tiền tố unreal, fake, imaginary Wiktionary

Chữ Hán trong từ

仮
PHẢN On: カ、ケ Kun: かり、かり- sham; temporary; interim; assumed (name); informal 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗