TanroDictionary Sổ từ

会 かい

HỘI

Nhật Thông dụng
0

会 (かい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cuộc họp, hội nghị, buổi tiệc, buổi gặp mặt; đại hội thể thao; hội, hiệp hội, câu lạc bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cuộc họp, hội nghị, buổi tiệc, buổi gặp mặt; đại hội thể thaodanh từ · hậu tố
  2. hội, hiệp hội, câu lạc bộdanh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. meeting; assembly; party; gathering; conference; athletic meetdanh từ · hậu tốJMdict
  2. society; association; clubdanh từ · hậu tốJMdict
  3. meeting, gatheringdanh từWiktionary
  4. society, association, clubdanh từWiktionary
  5. meetinghậu tốWiktionary
  6. party; functionhậu tốWiktionary

Cách dùng

"Cuộc họp, buổi gặp; hội": 「会を開く」 — tổ chức buổi họp/tiệc; 「歓迎会」 — tiệc chào mừng; 「勉強会」 — buổi học nhóm; 「同好会」 — câu lạc bộ cùng sở thích. Thường làm hậu tố. Phân biệt với 会議 (hội nghị trang trọng).

Ví dụ

  1. 来週、新入社員の歓迎会を開きます。

    Tuần sau chúng tôi tổ chức tiệc chào mừng nhân viên mới.

  2. 週に一度、日本語の勉強会に参加している。

    Tôi tham gia buổi học nhóm tiếng Nhật mỗi tuần một lần.

  3. 会を催す

    hold a meeting; throw a party

  4. 会に出る

    attend a meeting [party]

  5. 会を組織する

    form [organize] an association

Cách đọc khác của 「会」

会

え

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) buổi tụ họp (nhất là lễ hội Phật giáo)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ gathering (esp. Buddhist, festive, etc.) JMdict
  2. affix gathering; meeting Wiktionary
  3. affix perceive; understand; comprehend Wiktionary
  4. affix alternative form of 絵 (e, “picture; drawing; painting”) Wiktionary

Cách dùng

"Buổi tụ họp, hội" (đọc かい trong đời thường): 「会を開く」 — tổ chức buổi họp mặt; 「送別会」 — tiệc chia tay; 「〜の会」 — hội ~. Đọc え (cổ) dùng cho pháp hội Phật giáo như 「法会」.

Từ gần nghĩa: 集まり会合パーティー

Ví dụ

  • 来週、先生の送別会を開きます。Tuần sau chúng tôi tổ chức tiệc chia tay thầy.
  • お寺で盂蘭盆会が行われた。Ở chùa đã diễn ra lễ Vu Lan.
  • 図会collection of pictures

Chữ Hán trong từ

会
CỐI, HỘI, HỤI On: カイ、エ Kun: あ.う、あ.わせる、あつ.まる meeting; meet; party; association; interview; join 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗