使
Chữ Hán 使 SỬ, SỨ
- Âm On
- シ
- Âm Kun
- つか.う、つか.い、-つか.い、-づか.い
- Nghĩa (Anh)
- use; send on a mission; order; messenger; envoy; ambassador; cause
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 使 40 từ
- 使いつかいngười được sai đi; sứ giả; việc vặt được sai đi
- 使うつかうsử dụng, dùng
- 使命しめいsứ mệnh; nhiệm vụ
- 使用しようsự sử dụng
- 使節しせつsứ thần; phái đoàn
- 公使こうしcông sứ, phái viên ngoại giao
- 大使たいしđại sứ
- 行使こうしsự sử dụng, thực thi
- 使い道つかいみちcông dụng, mục đích
- 使用人しようにんngười làm thuê, người giúp việc
- 大使館たいしかんđại sứ quán
- 使い捨てつかいすてdùng một lần, dùng xong bỏ
- 使者ししゃsứ giả; người đưa tin
- 使途しとmục đích sử dụng
- 労使ろうしgiới lao động và giới chủ
天使てんしthiên thần, thiên sứ
- 特使とくしđặc sứ
- 駆使くしsử dụng thành thạo, vận dụng tự do
- お使いおつかいviệc vặt, đi mua hộ
- 使い方つかいかたcách dùng
- 使用料しようりょうphí sử dụng, tiền thuê
- 使用者しようしゃngười sử dụng, người tiêu dùng
- 使い分けつかいわけsự sử dụng đúng chỗ, phân biệt cách dùng
- 使用済みしようずみđã qua sử dụng
- 実力行使じつりょくこうしsử dụng vũ lực
- 魔法使いまほうつかいpháp sư, phù thủy
- 使徒しとsứ đồ, môn đồ
- 密使みっしmật sứ
- 酷使こくしsự bóc lột, dùng quá sức, lạm dụng
- 使い手つかいてngười dùng, người tiêu dùng, chủ thuê
- 使い物つかいものđồ dùng được
- 遣唐使けんとうしsứ thần sang nhà Đường
- 使い切るつかいきるdùng hết, dùng cạn
- 使い走りつかいばしりviệc chạy vặt
- 使い込むつかいこむbiển thủ, tham ô
- 召し使いめしつかいngười hầu, đầy tớ
- 使いこなすつかいこなすsử dụng thành thạo, điều khiển, làm chủ
- 使い分けるつかいわけるdùng đúng cách, sử dụng tùy mục đích
- 使い慣れるつかいなれるquen dùng
- 使い果たすつかいはたすdùng hết, tiêu sạch